|
Stt
|
Mô tả
|
Thông số
|
Đơn vị
|
|
Động cơ
|
|
1
|
Model động cơ
|
Động cơ Cummins Trùng Khánh NTA855-C280
|
|
2
|
Kiểu động cơ
|
4 hành trình, kiểu đứng, tubô tăng áp
|
|
3
|
Công suất ước định/chuyển tốc
|
169/2000
|
Kw/rpm
|
|
4
|
Số xilanh-Bán kính xilanh x hành trình
|
6-139.7x152.4
|
Mm
|
|
5
|
Momen đầu ra lớn nhất
|
1033/1400
|
N.m/rpm
|
|
6
|
Hệ số tích trữ momen
|
1.25
|
|
|
7
|
Hệ thống điện
|
24
|
V
|
|
8
|
Bình ắc quy
|
2x195Ah/12V
|
|
|
9
|
Máy phát điện
|
Chỉnh lưu silic 24/35
|
V/A
|
|
10
|
Môtơ khởi động
|
24/11
|
V/kW
|
|
Hệ thống truyền động
|
|
11
|
Bộ biến đổi momen thuỷ lực
|
Đơn cấp, điện 1 chiều, tam nguyên kiện
|
|
12
|
Bộ biến tốc
|
Kiểu côn nhiều tấm, bánh răng hành tinh, bôi trơn cưỡng chế thuỷ lực, 3 số tiến, 3 số lùi
|
|
13
|
Bộ truyền động trung ương
|
Bánh răng xoắn ốc nhọn, giảm tốc cấp 1, bôi trơn kiểu vẩy.
|
|
14
|
Bộ côn chuyển hướng
|
Nhiều tấm kiểu ướt, lò xo tăng áp, thao tác thuỷ lực bằng tay.
|
|
15
|
Bộ phanh chuyển hướng
|
Kiểu ướt, kiểu nổi, côn trực tiếp, trợ lực thuỷ lực, thao tác liên động
|
|
16
|
Truyền động cuối cùng
|
Bánh răng thẳng, giảm tốc cấp II, bôi trơn kiểu vảy.
|
|
Bộ chuyển động
|
|
17
|
Nhíp
|
Kiểu lắc, cầu chữ 八̣, kiểu treo cầu cân bằng.
|
|
18
|
Bánh xích
|
Bánh răng kép đơn kiểu tổ hợp
|
|
19
|
Độ cao bánh xích (bàn ủi thẳng nghiêng)
|
72
|
mm
|
|
20
|
Số lượng bản bánh xích
|
39x2
|
|
|
21
|
Diện tích tiếp đất
|
3.18
|
M2
|
|
22
|
Khoảng cách gầm
|
405
|
Mm
|
|
23
|
áp lực tiếp đất
|
0.076
|
Mpa
|
|
24
|
Khoảng cách trung tâm dây xích
|
2000
|
mm
|
|
25
|
Chiều dài tiếp đất của bản xích
|
2840
|
mm
|
|
26
|
Khoảng cách giữa các đốt xích
|
216
|
mm
|
|
27
|
Bánh truyền động, bánh chịu tải, bánh kéo và bánh dẫn hướng
|
Kiểu phớt dầu nổi
|
|
|
28
|
Số lượng bánh kéo mỗi bên
|
2
|
Cái
|
|
29
|
Số lượng bánh chịu tải mỗi bên
|
7 (5 bánh đơn, 2 bánh đôi)
|
Cái
|
| |
Tốc độ di chuyển
|
|
|
|
30
|
Số tiến
|
Số I
|
3.8
|
Km/h
|
|
Số II
|
6.8
|
|
Số III
|
11.3
|
|
31
|
Số lùi
|
Số I
|
4.9
|
|
Số II
|
8.2
|
|
Số III
|
13.6
|
|
Hệ thống thuỷ lực
|
|
32
|
Bơm
|
Bơm bánh răng PAL.160
|
|
|
33
|
Lưu lượng bơm(2000rpm)
|
266
|
L/min
|
|
34
|
Van thao tác
|
Kiểu van bôi trơn
|
|
35
|
Vị trí van
|
Nâng lên, giữ nguyên, hạ xuống, trôi nổi
|
|
36
|
Xilanh dầu
|
Đa tác dụng, cần pistong tráng crôm tôi lửa
|
|
37
|
Số lượng xilanh-Bán kính x hành trình
|
|
|
|
1. Xilanh dầu nâng hạ dao gầu
|
2-120x1043
|
mm
|
|
2. Xilanh dầu điều chỉnh nghiêng dao gầu
|
1-200x130
|
mm
|
| |
3. Xilanh dầu xới
|
2-150x410
|
mm
|
|
Hệ thống điều khiển
|
|
38
|
Bộ biến tốc
|
Điều khiển thuỷ lực bằng tay
|
|
39
|
Chuyển hướng và phanh
|
Kiểu trợ lực thuỷ lực
|
|
40
|
Bộ ga
|
Ga tay và bàn đạp chân giảm tốc
|
|
41
|
Dao gầu
|
Tùy động, thuỷ lực, điều khiển bằng tay
|
|
42
|
Bộ xới đất
|
Tùy động, thuỷ lực, điều khiển bằng tay
|
|
Thiết bị làm việc
|
|
43
|
Kiểu bàn ủi
|
Gầu thẳng nghiêng
|
|
44
|
Kích thước bàn ủi (rộng x cao)
|
3725 x 1390
|
mm
|
|
45
|
Độ cao nâng lớn nhất
|
1210
|
mm
|
|
46
|
Độ nghiêng lớn nhất
|
735
|
mm
|
|
47
|
Độ sâu cắt lớn nhất
|
540
|
mm
|
|
48
|
Góc cắt
|
55
|
(º)
|
|
49
|
Khả năng leo dốc
|
30
|
(º)
|